abate
danh từ giống đực
/aˈba.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'abate · số nhiều: gli abati
abate nghĩa là trụ trì tự viện.
Nghĩa của abate
Danh từ · giống đực
- Trụ trì tự viện.
Dạng từ của abate
| Giống cái | badessa |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ abbot
Câu hỏi thường gặp
abate nghĩa là gì?
abate (danh từ) nghĩa là trụ trì tự viện.
abate là giống đực hay giống cái?
abate là danh từ giống đực: l'abate, số nhiều gli abati.