TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

abbarbicarsi

/ab.bar.biˈkar.si/ giọng máy của trình duyệt

abbarbicarsi nghĩa là bám.

Nghĩa của abbarbicarsi

Động từ

  1. Bám.

Chia động từ abbarbicarsi

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: abbarbicatosiDanh động từ: abbarbicandosi

Hiện tại presente

  • io mi abbarbico
  • tu ti abbarbichi
  • lui/lei si abbarbica
  • noi ci abbarbichiamo
  • voi vi abbarbicate
  • loro si abbarbicano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono abbarbicatosi
  • tu sei abbarbicatosi
  • lui/lei è abbarbicatosi
  • noi siamo abbarbicatosi
  • voi siete abbarbicatosi
  • loro sono abbarbicatosi

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io mi abbarbicavo
  • tu ti abbarbicavi
  • lui/lei si abbarbicava
  • noi ci abbarbicavamo
  • voi vi abbarbicavate
  • loro si abbarbicavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io mi abbarbicai
  • tu ti abbarbicasti
  • lui/lei si abbarbicò
  • noi ci abbarbicammo
  • voi vi abbarbicaste
  • loro si abbarbicarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io mi abbarbicherò
  • tu ti abbarbicherai
  • lui/lei si abbarbicherà
  • noi ci abbarbicheremo
  • voi vi abbarbicherete
  • loro si abbarbicheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io mi abbarbicherei
  • tu ti abbarbicheresti
  • lui/lei si abbarbicherebbe
  • noi ci abbarbicheremmo
  • voi vi abbarbichereste
  • loro si abbarbicherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io mi abbarbichi
  • che tu ti abbarbichi
  • che lui/lei si abbarbichi
  • che noi ci abbarbichiamo
  • che voi vi abbarbichiate
  • che loro si abbarbichino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io mi abbarbicassi
  • che tu ti abbarbicassi
  • che lui/lei si abbarbicasse
  • che noi ci abbarbicassimo
  • che voi vi abbarbicaste
  • che loro si abbarbicassero

Mệnh lệnh imperativo

  • abbarbicati! (tu)
  • si abbarbichi! (lei)
  • abbarbichiamoci! (noi)
  • abbarbicatevi! (voi)
  • si abbarbichino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to root (to); to cling (to)

Câu hỏi thường gặp

abbarbicarsi nghĩa là gì?

abbarbicarsi (động từ) nghĩa là bám.

Chia động từ abbarbicarsi ở thì hiện tại thế nào?

io mi abbarbico, tu ti abbarbichi, lui/lei si abbarbica, noi ci abbarbichiamo, voi vi abbarbicate, loro si abbarbicano. Phân từ quá khứ: abbarbicatosi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.