abitacolo
danh từ giống đực
/a.biˈta.ko.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'abitacolo · số nhiều: gli abitacoli
abitacolo nghĩa là buồng lái.
Nghĩa của abitacolo
Danh từ · giống đực
- Buồng lái.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cabin (part of car used by driver and passengers; part of aircraft used by pilot); binnacle
Câu hỏi thường gặp
abitacolo nghĩa là gì?
abitacolo (danh từ) nghĩa là buồng lái.
abitacolo là giống đực hay giống cái?
abitacolo là danh từ giống đực: l'abitacolo, số nhiều gli abitacoli.