TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

abitacolo

danh từ giống đực
/a.biˈta.ko.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'abitacolo · số nhiều: gli abitacoli

abitacolo nghĩa là buồng lái.

Nghĩa của abitacolo

Danh từ · giống đực

  1. Buồng lái.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cabin (part of car used by driver and passengers; part of aircraft used by pilot); binnacle

Câu hỏi thường gặp

abitacolo nghĩa là gì?

abitacolo (danh từ) nghĩa là buồng lái.

abitacolo là giống đực hay giống cái?

abitacolo là danh từ giống đực: l'abitacolo, số nhiều gli abitacoli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.