TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

accadimento

danh từ giống đực
/ak.ka.diˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'accadimento · số nhiều: gli accadimenti

accadimento nghĩa là sự kiện, sự việc.

Nghĩa của accadimento

Danh từ · giống đực

  1. Sự kiện, sự việc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ event

Câu hỏi thường gặp

accadimento nghĩa là gì?

accadimento (danh từ) nghĩa là sự kiện, sự việc.

accadimento là giống đực hay giống cái?

accadimento là danh từ giống đực: l'accadimento, số nhiều gli accadimenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.