accadimento
danh từ giống đực
/ak.ka.diˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'accadimento · số nhiều: gli accadimenti
accadimento nghĩa là sự kiện, sự việc.
Nghĩa của accadimento
Danh từ · giống đực
- Sự kiện, sự việc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ event
Câu hỏi thường gặp
accadimento nghĩa là gì?
accadimento (danh từ) nghĩa là sự kiện, sự việc.
accadimento là giống đực hay giống cái?
accadimento là danh từ giống đực: l'accadimento, số nhiều gli accadimenti.