TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

accessorio

danh từ giống đực
/at.t͡ʃesˈsɔ.rjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'accessorio · số nhiều: gli accessori

accessorio nghĩa là phụ kiện đính kèm.

Nghĩa của accessorio

Danh từ · giống đực

  1. Phụ kiện đính kèm.

Dạng từ của accessorio

Giống cáiaccessoria
Giống cái số nhiềuaccessorie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ accessory, accessorial, additional, incidental
  • Danh từ accessory, fitting, attachment

Câu hỏi thường gặp

accessorio nghĩa là gì?

accessorio (danh từ) nghĩa là phụ kiện đính kèm.

accessorio là giống đực hay giống cái?

accessorio là danh từ giống đực: l'accessorio, số nhiều gli accessori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.