accessorio
danh từ giống đực
/at.t͡ʃesˈsɔ.rjo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'accessorio · số nhiều: gli accessori
accessorio nghĩa là phụ kiện đính kèm.
Nghĩa của accessorio
Danh từ · giống đực
- Phụ kiện đính kèm.
Dạng từ của accessorio
| Giống cái | accessoria |
| Giống cái số nhiều | accessorie |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ accessory, accessorial, additional, incidental
- Danh từ accessory, fitting, attachment
Câu hỏi thường gặp
accessorio nghĩa là gì?
accessorio (danh từ) nghĩa là phụ kiện đính kèm.
accessorio là giống đực hay giống cái?
accessorio là danh từ giống đực: l'accessorio, số nhiều gli accessori.