accidia
danh từ giống cái
/atˈt͡ʃi.dja/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'accidia · số nhiều: le accidie
accidia nghĩa là lười.
Nghĩa của accidia
Danh từ · giống cái
- Lười.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sloth, acedia
Câu hỏi thường gặp
accidia nghĩa là gì?
accidia (danh từ) nghĩa là lười.
accidia là giống đực hay giống cái?
accidia là danh từ giống cái: l'accidia, số nhiều le accidie.