TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

accidia

danh từ giống cái
/atˈt͡ʃi.dja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'accidia · số nhiều: le accidie

accidia nghĩa là lười.

Nghĩa của accidia

Danh từ · giống cái

  1. Lười.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sloth, acedia

Câu hỏi thường gặp

accidia nghĩa là gì?

accidia (danh từ) nghĩa là lười.

accidia là giống đực hay giống cái?

accidia là danh từ giống cái: l'accidia, số nhiều le accidie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.