TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

accigliamento

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'accigliamento · số nhiều: gli accigliamenti

accigliamento nghĩa là cau mày, chau mày.

Nghĩa của accigliamento

Danh từ · giống đực

  1. Cau mày, chau mày.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ frown; a facial expression in which the eyebrows are brought together, and the forehead is wrinkled, usually indicating displeasure, sadness or worry, or less often confusion or concentration

Câu hỏi thường gặp

accigliamento nghĩa là gì?

accigliamento (danh từ) nghĩa là cau mày, chau mày.

accigliamento là giống đực hay giống cái?

accigliamento là danh từ giống đực: l'accigliamento, số nhiều gli accigliamenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.