accigliamento
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'accigliamento · số nhiều: gli accigliamenti
accigliamento nghĩa là cau mày, chau mày.
Nghĩa của accigliamento
Danh từ · giống đực
- Cau mày, chau mày.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ frown; a facial expression in which the eyebrows are brought together, and the forehead is wrinkled, usually indicating displeasure, sadness or worry, or less often confusion or concentration
Câu hỏi thường gặp
accigliamento nghĩa là gì?
accigliamento (danh từ) nghĩa là cau mày, chau mày.
accigliamento là giống đực hay giống cái?
accigliamento là danh từ giống đực: l'accigliamento, số nhiều gli accigliamenti.