TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

acconciatura

danh từ giống cái
/ak.kon.t͡ʃaˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'acconciatura · số nhiều: le acconciature

acconciatura nghĩa là kiểu tóc, kiểu đầu.

Nghĩa của acconciatura

Danh từ · giống cái

  1. Kiểu tóc, kiểu đầu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hairstyle, hairdo, coiffure

Câu hỏi thường gặp

acconciatura nghĩa là gì?

acconciatura (danh từ) nghĩa là kiểu tóc, kiểu đầu.

acconciatura là giống đực hay giống cái?

acconciatura là danh từ giống cái: l'acconciatura, số nhiều le acconciature.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.