acconciatura
danh từ giống cái
/ak.kon.t͡ʃaˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'acconciatura · số nhiều: le acconciature
acconciatura nghĩa là kiểu tóc, kiểu đầu.
Nghĩa của acconciatura
Danh từ · giống cái
- Kiểu tóc, kiểu đầu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hairstyle, hairdo, coiffure
Câu hỏi thường gặp
acconciatura nghĩa là gì?
acconciatura (danh từ) nghĩa là kiểu tóc, kiểu đầu.
acconciatura là giống đực hay giống cái?
acconciatura là danh từ giống cái: l'acconciatura, số nhiều le acconciature.