acquasantiera
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'acquasantiera · số nhiều: le acquasantiere
acquasantiera nghĩa là bình đựng nước thánh, chậu nước thánh.
Nghĩa của acquasantiera
Danh từ · giống cái
- Bình đựng nước thánh, chậu nước thánh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stoup (receptacle for holy water)
Câu hỏi thường gặp
acquasantiera nghĩa là gì?
acquasantiera (danh từ) nghĩa là bình đựng nước thánh, chậu nước thánh.
acquasantiera là giống đực hay giống cái?
acquasantiera là danh từ giống cái: l'acquasantiera, số nhiều le acquasantiere.