TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

acquasantiera

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'acquasantiera · số nhiều: le acquasantiere

acquasantiera nghĩa là bình đựng nước thánh, chậu nước thánh.

Nghĩa của acquasantiera

Danh từ · giống cái

  1. Bình đựng nước thánh, chậu nước thánh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stoup (receptacle for holy water)

Câu hỏi thường gặp

acquasantiera nghĩa là gì?

acquasantiera (danh từ) nghĩa là bình đựng nước thánh, chậu nước thánh.

acquasantiera là giống đực hay giống cái?

acquasantiera là danh từ giống cái: l'acquasantiera, số nhiều le acquasantiere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.