acquirente
danh từ cả hai giống
/ak.kwiˈrɛn.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'acquirente · số nhiều: gli acquirenti
acquirente nghĩa là người mua, khách mua.
Nghĩa của acquirente
Danh từ · cả hai giống
- Người mua, khách mua.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ buyer, purchaser
Câu hỏi thường gặp
acquirente nghĩa là gì?
acquirente (danh từ) nghĩa là người mua, khách mua.
acquirente là giống đực hay giống cái?
acquirente là danh từ cả hai giống: l'acquirente, số nhiều gli acquirenti.