TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

acquirente

danh từ cả hai giống
/ak.kwiˈrɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'acquirente · số nhiều: gli acquirenti

acquirente nghĩa là người mua, khách mua.

Nghĩa của acquirente

Danh từ · cả hai giống

  1. Người mua, khách mua.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ buyer, purchaser

Câu hỏi thường gặp

acquirente nghĩa là gì?

acquirente (danh từ) nghĩa là người mua, khách mua.

acquirente là giống đực hay giống cái?

acquirente là danh từ cả hai giống: l'acquirente, số nhiều gli acquirenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.