TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

acro

danh từ giống đực
/ˈa.kro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'acro · số nhiều: gli acri

acro nghĩa là mẫu anh, mẫu tây.

Nghĩa của acro

Danh từ · giống đực

  1. Mẫu anh, mẫu tây.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ acre (unit of measure)
  • Tiền tố tip, extremity, peak

Câu hỏi thường gặp

acro nghĩa là gì?

acro (danh từ) nghĩa là mẫu anh, mẫu tây.

acro là giống đực hay giống cái?

acro là danh từ giống đực: l'acro, số nhiều gli acri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.