acro
danh từ giống đực
/ˈa.kro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'acro · số nhiều: gli acri
acro nghĩa là mẫu anh, mẫu tây.
Nghĩa của acro
Danh từ · giống đực
- Mẫu anh, mẫu tây.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ acre (unit of measure)
- Tiền tố tip, extremity, peak
Câu hỏi thường gặp
acro nghĩa là gì?
acro (danh từ) nghĩa là mẫu anh, mẫu tây.
acro là giống đực hay giống cái?
acro là danh từ giống đực: l'acro, số nhiều gli acri.