TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

acromatismo

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'acromatismo · số nhiều: gli acromatismi

acromatismo nghĩa là tính tiêu sắc.

Nghĩa của acromatismo

Danh từ · giống đực

  1. Tính tiêu sắc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ achromatism (the state or quality of being achromatic; achromaticity)

Câu hỏi thường gặp

acromatismo nghĩa là gì?

acromatismo (danh từ) nghĩa là tính tiêu sắc.

acromatismo là giống đực hay giống cái?

acromatismo là danh từ giống đực: l'acromatismo, số nhiều gli acromatismi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.