acromatismo
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'acromatismo · số nhiều: gli acromatismi
acromatismo nghĩa là tính tiêu sắc.
Nghĩa của acromatismo
Danh từ · giống đực
- Tính tiêu sắc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ achromatism (the state or quality of being achromatic; achromaticity)
Câu hỏi thường gặp
acromatismo nghĩa là gì?
acromatismo (danh từ) nghĩa là tính tiêu sắc.
acromatismo là giống đực hay giống cái?
acromatismo là danh từ giống đực: l'acromatismo, số nhiều gli acromatismi.