acutezza visiva
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'acutezza visiva · số nhiều: le acutezze visive
acutezza visiva nghĩa là thị lực, thị giác.
Nghĩa của acutezza visiva
Danh từ · giống cái
- Thị lực.
- Thị giác.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ visual acuity, vision
Câu hỏi thường gặp
acutezza visiva nghĩa là gì?
acutezza visiva (danh từ) nghĩa là thị lực, thị giác.
acutezza visiva là giống đực hay giống cái?
acutezza visiva là danh từ giống cái: l'acutezza visiva, số nhiều le acutezze visive.