TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

acutezza visiva

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'acutezza visiva · số nhiều: le acutezze visive

acutezza visiva nghĩa là thị lực, thị giác.

Nghĩa của acutezza visiva

Danh từ · giống cái

  1. Thị lực.
  2. Thị giác.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ visual acuity, vision

Câu hỏi thường gặp

acutezza visiva nghĩa là gì?

acutezza visiva (danh từ) nghĩa là thị lực, thị giác.

acutezza visiva là giống đực hay giống cái?

acutezza visiva là danh từ giống cái: l'acutezza visiva, số nhiều le acutezze visive.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.