TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

adagio

/aˈda.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt

adagio nghĩa là chậm.

Nghĩa của adagio

Phó từ

  1. Chậm.

Dạng từ của adagio

So sánh nhấtadagissimo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ slowly
  • Danh từ adagio; proverb, adage or saying

Câu hỏi thường gặp

adagio nghĩa là gì?

adagio (phó từ) nghĩa là chậm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.