TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Adamo

/aˈda.mo/ giọng máy của trình duyệt

Adamo nghĩa là a-đam.

Nghĩa của Adamo

Danh từ riêng

  1. A-đam.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Adam; a male given name, equivalent to English Adam

Câu hỏi thường gặp

Adamo nghĩa là gì?

Adamo (danh từ riêng) nghĩa là a-đam.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.