addebito
danh từ giống đực
/adˈde.bi.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'addebito · số nhiều: gli addebiti
addebito nghĩa là ghi nợ.
Nghĩa của addebito
Danh từ · giống đực
- Ghi nợ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ debit, charge; charge, allegation, imputation, accusation
Câu hỏi thường gặp
addebito nghĩa là gì?
addebito (danh từ) nghĩa là ghi nợ.
addebito là giống đực hay giống cái?
addebito là danh từ giống đực: l'addebito, số nhiều gli addebiti.