TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

addossare

Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ad.dosˈsa.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của addossare

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lean; to lay or saddle (on the shoulders or back); to charge (an expense), to attribute (a fault)

Chia động từ addossare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: addossatoDanh động từ: addossando

Hiện tại presente

  • io addosso
  • tu addossi
  • lui/lei addossa
  • noi addossiamo
  • voi addossate
  • loro addossano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho addossato
  • tu hai addossato
  • lui/lei ha addossato
  • noi abbiamo addossato
  • voi avete addossato
  • loro hanno addossato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io addossavo
  • tu addossavi
  • lui/lei addossava
  • noi addossavamo
  • voi addossavate
  • loro addossavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io addossai
  • tu addossasti
  • lui/lei addossò
  • noi addossammo
  • voi addossaste
  • loro addossarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io addosserò
  • tu addosserai
  • lui/lei addosserà
  • noi addosseremo
  • voi addosserete
  • loro addosseranno

Điều kiện condizionale presente

  • io addosserei
  • tu addosseresti
  • lui/lei addosserebbe
  • noi addosseremmo
  • voi addossereste
  • loro addosserebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io addossi
  • che tu addossi
  • che lui/lei addossi
  • che noi addossiamo
  • che voi addossiate
  • che loro addossino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io addossassi
  • che tu addossassi
  • che lui/lei addossasse
  • che noi addossassimo
  • che voi addossaste
  • che loro addossassero

Mệnh lệnh imperativo

  • addossa! (tu)
  • addossi! (lei)
  • addossiamo! (noi)
  • addossate! (voi)
  • addossino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với addossare

  • Tom si è rovesciato addosso del caffè. Tom đã tự đổ cà phê lên người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13286940
  • Tom si rovesciò addosso del caffè. Tom đã tự đổ cà phê lên người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13286941

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ addossare ở thì hiện tại thế nào?

io addosso, tu addossi, lui/lei addossa, noi addossiamo, voi addossate, loro addossano. Phân từ quá khứ: addossato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.