TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

adenosintrifosfato

danh từ giống đực
/a.de.noˌzin.tri.fosˈfa.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'adenosintrifosfato · số nhiều: gli adenosintrifosfati

adenosintrifosfato nghĩa là ađênôzin triphotphat.

Nghĩa của adenosintrifosfato

Danh từ · giống đực

  1. Ađênôzin triphotphat.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ adenosine triphosphate (a nucleotide that is used as a source of energy in cellular reactions, in the synthesis of nucleic acids, and as a neurotransmitter recognized by purinergic receptors)

Câu hỏi thường gặp

adenosintrifosfato nghĩa là gì?

adenosintrifosfato (danh từ) nghĩa là ađênôzin triphotphat.

adenosintrifosfato là giống đực hay giống cái?

adenosintrifosfato là danh từ giống đực: l'adenosintrifosfato, số nhiều gli adenosintrifosfati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.