TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

aeronave

danh từ giống cái
/ˌa.e.roˈna.ve/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'aeronave · số nhiều: le aeronavi

aeronave nghĩa là ca nô đệm khí, điều khiển được.

Nghĩa của aeronave

Danh từ · giống cái

  1. Ca nô đệm khí.
  2. Từ cổ Điều khiển được.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aeronave

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dirigible; synonym of astronave; hovercraft

Câu hỏi thường gặp

aeronave nghĩa là gì?

aeronave (danh từ) nghĩa là ca nô đệm khí, điều khiển được.

aeronave là giống đực hay giống cái?

aeronave là danh từ giống cái: l'aeronave, số nhiều le aeronavi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.