affluente
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'affluente · số nhiều: gli affluenti
affluente nghĩa là phụ lưu.
Nghĩa của affluente
Danh từ · giống đực
- Phụ lưu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tributary
Câu hỏi thường gặp
affluente nghĩa là gì?
affluente (danh từ) nghĩa là phụ lưu.
affluente là giống đực hay giống cái?
affluente là danh từ giống đực: l'affluente, số nhiều gli affluenti.