TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Afghanistan

/afˈɡa.nis.tan/ giọng máy của trình duyệt

Afghanistan nghĩa là áp-ga-ni-xtan, a phú hãn.

Nghĩa của Afghanistan

Danh từ riêng

  1. Áp-ga-ni-xtan, a phú hãn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Afghanistan (a landlocked country between Central Asia and South Asia)

Câu hỏi thường gặp

Afghanistan nghĩa là gì?

Afghanistan (danh từ riêng) nghĩa là áp-ga-ni-xtan, a phú hãn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.