agave
danh từ giống cái
/ˈa.ɡa.ve/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'agave · số nhiều: le agavi
agave nghĩa là chi thùa.
Nghĩa của agave
Danh từ · giống cái
- Chi thùa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ agave
Câu hỏi thường gặp
agave nghĩa là gì?
agave (danh từ) nghĩa là chi thùa.
agave là giống đực hay giống cái?
agave là danh từ giống cái: l'agave, số nhiều le agavi.