TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ageismo

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ageismo · số nhiều: gli ageismi

ageismo nghĩa là phân biệt tuổi tác.

Nghĩa của ageismo

Danh từ · giống đực

  1. Phân biệt tuổi tác.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ageism

Câu hỏi thường gặp

ageismo nghĩa là gì?

ageismo (danh từ) nghĩa là phân biệt tuổi tác.

ageismo là giống đực hay giống cái?

ageismo là danh từ giống đực: l'ageismo, số nhiều gli ageismi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.