agenda
/aˈd͡ʒɛn.da/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'agenda · số nhiều: le agende
agenda nghĩa là nghị trình, chương trình nghị sự.
Nghĩa của agenda
Danh từ · giống cái
- Nghĩa bóng Nghị trình, chương trình nghị sự.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với agenda
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diary; planner (notebook); agenda
Câu hỏi thường gặp
agenda nghĩa là gì?
agenda (danh từ) nghĩa là nghị trình, chương trình nghị sự.
agenda là giống đực hay giống cái?
agenda là danh từ giống cái: l'agenda, số nhiều le agende.