TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

agro

/ˈa.ɡro/ giọng máy của trình duyệt

agro nghĩa là chua.

Nghĩa của agro

Tính từ

  1. Chua.

Dạng từ của agro

Giống cái số ítagra
Giống đực số nhiềuagri
Giống cái số nhiềuagre

Họ từ của agro

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ sour, acidic; harsh, violent, hostile; sad, painful; hard, difficult; unpleasant; cruel, merciless; rigid; irritated; lemon-coloured; lemon; having an unpleasant colour (of gemstones); unrefined (of metal)
  • Danh từ sourness; juice; sadness, sorrow; dissonance, cacophony; countryside around a town
  • Tiền tố agro- (agriculture); citrus (See also agrume)

Câu hỏi thường gặp

agro nghĩa là gì?

agro (tính từ) nghĩa là chua.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.