alauda
danh từ giống cái
/aˈlaw.da/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'alauda · số nhiều: le alaude
alauda nghĩa là chiền chiện.
Nghĩa của alauda
Danh từ · giống cái
- Chiền chiện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ skylark
Câu hỏi thường gặp
alauda nghĩa là gì?
alauda (danh từ) nghĩa là chiền chiện.
alauda là giống đực hay giống cái?
alauda là danh từ giống cái: l'alauda, số nhiều le alaude.