albatro
danh từ giống đực
/ˈal.ba.tro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'albatro · số nhiều: gli albatri
albatro nghĩa là hải âu mày đen.
Nghĩa của albatro
Danh từ · giống đực
- Hải âu mày đen.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synonym of corbezzolo; albatross
Câu hỏi thường gặp
albatro nghĩa là gì?
albatro (danh từ) nghĩa là hải âu mày đen.
albatro là giống đực hay giống cái?
albatro là danh từ giống đực: l'albatro, số nhiều gli albatri.