TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

albicocca

danh từ giống cái
/al.biˈkɔk.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'albicocca · số nhiều: le albicocche

albicocca nghĩa là mơ tây, quả mơ.

Nghĩa của albicocca

Danh từ · giống cái

  1. Mơ tây, quả mơ.

Họ từ của albicocca

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ apricot (fruit); apricot (colour/color)
  • Tính từ apricot (colour/color)

Câu hỏi thường gặp

albicocca nghĩa là gì?

albicocca (danh từ) nghĩa là mơ tây, quả mơ.

albicocca là giống đực hay giống cái?

albicocca là danh từ giống cái: l'albicocca, số nhiều le albicocche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.