TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

alcol

danh từ giống đực
/ˈal.kol/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'alcol · số nhiều: gli alcoli

alcol nghĩa là rượu, rượu cồn, tửu.

Nghĩa của alcol

Danh từ · giống đực

  1. Rượu, rượu cồn.
  2. Tửu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alcol

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với alcol

  • Il suo alito puzza di alcol. Anh ta hơi thở toàn mùi rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4695279
  • L'etanolo è un alcol. Ethanol là một loại chất cồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1700107

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ alcohol (general use); ethanol; alcohol

Câu hỏi thường gặp

alcol nghĩa là gì?

alcol (danh từ) nghĩa là rượu, rượu cồn, tửu.

alcol là giống đực hay giống cái?

alcol là danh từ giống đực: l'alcol, số nhiều gli alcoli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.