alcol
đi với mạo từ: l'alcol · số nhiều: gli alcoli
alcol nghĩa là rượu, rượu cồn, tửu.
Nghĩa của alcol
Danh từ · giống đực
- Rượu, rượu cồn.
- Tửu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alcol
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với alcol
- Il suo alito puzza di alcol. Anh ta hơi thở toàn mùi rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4695279
- L'etanolo è un alcol. Ethanol là một loại chất cồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1700107
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ alcohol (general use); ethanol; alcohol
Câu hỏi thường gặp
alcol nghĩa là gì?
alcol (danh từ) nghĩa là rượu, rượu cồn, tửu.
alcol là giống đực hay giống cái?
alcol là danh từ giống đực: l'alcol, số nhiều gli alcoli.