TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

etanolo

danh từ giống đực
/e.taˈnɔ.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'etanolo · số nhiều: gli etanoli

etanolo nghĩa là cồn, rượu ethylic.

Nghĩa của etanolo

Danh từ · giống đực

  1. Cồn, rượu ethylic.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ethanol

Câu hỏi thường gặp

etanolo nghĩa là gì?

etanolo (danh từ) nghĩa là cồn, rượu ethylic.

etanolo là giống đực hay giống cái?

etanolo là danh từ giống đực: l'etanolo, số nhiều gli etanoli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.