TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

aldilà

danh từ giống đực
/al.diˈla/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'aldilà

aldilà nghĩa là kiếp sau, thế giới bên kia.

Nghĩa của aldilà

Danh từ · giống đực

  1. Kiếp sau, thế giới bên kia.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aldilà

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ the afterlife, the hereafter

Câu hỏi thường gặp

aldilà nghĩa là gì?

aldilà (danh từ) nghĩa là kiếp sau, thế giới bên kia.

aldilà là giống đực hay giống cái?

aldilà là danh từ giống đực: l'aldilà.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.