aldilà
danh từ giống đực
/al.diˈla/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'aldilà
aldilà nghĩa là kiếp sau, thế giới bên kia.
Nghĩa của aldilà
Danh từ · giống đực
- Kiếp sau, thế giới bên kia.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aldilà
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the afterlife, the hereafter
Câu hỏi thường gặp
aldilà nghĩa là gì?
aldilà (danh từ) nghĩa là kiếp sau, thế giới bên kia.
aldilà là giống đực hay giống cái?
aldilà là danh từ giống đực: l'aldilà.