alfiere
danh từ giống đực
/alˈfjɛ.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'alfiere · số nhiều: gli alfieri
alfiere nghĩa là tượng, tịnh.
Nghĩa của alfiere
Danh từ · giống đực
- Tượng, tịnh.
Dạng từ của alfiere
| Giống cái | alfiera |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alfiere
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ standard-bearer, flag-bearer; ensign (officer); pioneer, forerunner; the most important athlete in a team, the captain; bishop
Câu hỏi thường gặp
alfiere nghĩa là gì?
alfiere (danh từ) nghĩa là tượng, tịnh.
alfiere là giống đực hay giống cái?
alfiere là danh từ giống đực: l'alfiere, số nhiều gli alfieri.