TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

alfiere

danh từ giống đực
/alˈfjɛ.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'alfiere · số nhiều: gli alfieri

alfiere nghĩa là tượng, tịnh.

Nghĩa của alfiere

Danh từ · giống đực

  1. Tượng, tịnh.

Dạng từ của alfiere

Giống cáialfiera

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alfiere

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ standard-bearer, flag-bearer; ensign (officer); pioneer, forerunner; the most important athlete in a team, the captain; bishop

Câu hỏi thường gặp

alfiere nghĩa là gì?

alfiere (danh từ) nghĩa là tượng, tịnh.

alfiere là giống đực hay giống cái?

alfiere là danh từ giống đực: l'alfiere, số nhiều gli alfieri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.