all'estero
Cấp độ ≈B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
all'estero nghĩa là hải ngoại, ngoài nước.
Nghĩa của all'estero
Phó từ
- Hải ngoại, ngoài nước.
Câu ví dụ với all'estero
- Io ho vissuto all'estero per dieci anni. Tôi sống ở nước ngoài được 10 năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3641168
- Io ho abitato all'estero per dieci anni. Tôi sống ở nước ngoài được 10 năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6907511
- Lei ha deciso di studiare all'estero. Cô ấy đã quyết định sẽ đi du học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #903210
- Ho vissuto all'estero per dieci anni. Tôi sống ở nước ngoài được 10 năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3641167
- Io voglio andare all'estero un giorno. Tôi muốn một ngày nào đó ra nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4234745
- Ho abitato all'estero per dieci anni. Tôi sống ở nước ngoài được 10 năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6907509
- Non pensare di andare all'estero quest'estate. Đừng hi vọng là có thể đi nước ngoài vào mùa hè năm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12749874
- Non pensate di andare all'estero quest'estate. Đừng hi vọng là có thể đi nước ngoài vào mùa hè năm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12749875
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ in a foreign country; abroad, overseas
Câu hỏi thường gặp
all'estero nghĩa là gì?
all'estero (phó từ) nghĩa là hải ngoại, ngoài nước.