TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

allacciare

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/al.latˈt͡ʃa.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của allacciare

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fasten; to lace, buckle (shoes, etc.); to connect; to splice (ropes); to form a relationship or rapport with (someone)

Chia động từ allacciare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: allacciatoDanh động từ: allacciando

Hiện tại presente

  • io allaccio
  • tu allacci
  • lui/lei allaccia
  • noi allacciamo
  • voi allacciate
  • loro allacciano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho allacciato
  • tu hai allacciato
  • lui/lei ha allacciato
  • noi abbiamo allacciato
  • voi avete allacciato
  • loro hanno allacciato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io allacciavo
  • tu allacciavi
  • lui/lei allacciava
  • noi allacciavamo
  • voi allacciavate
  • loro allacciavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io allacciai
  • tu allacciasti
  • lui/lei allacciò
  • noi allacciammo
  • voi allacciaste
  • loro allacciarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io allaccerò
  • tu allaccerai
  • lui/lei allaccerà
  • noi allacceremo
  • voi allaccerete
  • loro allacceranno

Điều kiện condizionale presente

  • io allaccerei
  • tu allacceresti
  • lui/lei allaccerebbe
  • noi allacceremmo
  • voi allaccereste
  • loro allaccerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io allacci
  • che tu allacci
  • che lui/lei allacci
  • che noi allacciamo
  • che voi allacciate
  • che loro allaccino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io allacciassi
  • che tu allacciassi
  • che lui/lei allacciasse
  • che noi allacciassimo
  • che voi allacciaste
  • che loro allacciassero

Mệnh lệnh imperativo

  • allaccia! (tu)
  • allacci! (lei)
  • allacciamo! (noi)
  • allacciate! (voi)
  • allaccino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với allacciare

  • Tu ti sai allacciare le scarpe? Bạn có biết buộc dây giày không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4193193
  • Lei si sa allacciare le scarpe? Bạn có biết buộc dây giày không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4193196
  • Voi vi sapete allacciare le scarpe? Bạn có biết buộc dây giày không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4193199
  • Ti sai allacciare le scarpe? Bạn có biết buộc dây giày không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4193191
  • Si sa allacciare le scarpe? Bạn có biết buộc dây giày không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4193195
  • Vi sapete allacciare le scarpe? Bạn có biết buộc dây giày không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4193198

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ allacciare ở thì hiện tại thế nào?

io allaccio, tu allacci, lui/lei allaccia, noi allacciamo, voi allacciate, loro allacciano. Phân từ quá khứ: allacciato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.