TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

alleanza

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/al.leˈan.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'alleanza · số nhiều: le alleanze

alleanza nghĩa là đồng minh.

Nghĩa của alleanza

Danh từ · giống cái

  1. Đồng minh.

Họ từ của alleanza

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ alliance; covenant, bond

Câu hỏi thường gặp

alleanza nghĩa là gì?

alleanza (danh từ) nghĩa là đồng minh.

alleanza là giống đực hay giống cái?

alleanza là danh từ giống cái: l'alleanza, số nhiều le alleanze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.