TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

alleato

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/al.leˈa.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'alleato · số nhiều: gli alleati

alleato nghĩa là nước đồng minh.

Nghĩa của alleato

Danh từ · giống đực

  1. Nước đồng minh.

Dạng từ của alleato

Giống cáialleata
Giống cái số nhiềualleate

Câu ví dụ với alleato

  • La Germania una volta era un alleato dell'Italia. Đức từng là một quốc gia đồng minh của Ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3563023
  • La Germania una volta era alleata con l'Italia. Đức từng là một quốc gia đồng minh của Ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4857201

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ allied
  • Danh từ ally

Câu hỏi thường gặp

alleato nghĩa là gì?

alleato (danh từ) nghĩa là nước đồng minh.

alleato là giống đực hay giống cái?

alleato là danh từ giống đực: l'alleato, số nhiều gli alleati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.