alleato
đi với mạo từ: l'alleato · số nhiều: gli alleati
alleato nghĩa là nước đồng minh.
Nghĩa của alleato
Danh từ · giống đực
- Nước đồng minh.
Dạng từ của alleato
| Giống cái | alleata |
| Giống cái số nhiều | alleate |
Câu ví dụ với alleato
- La Germania una volta era un alleato dell'Italia. Đức từng là một quốc gia đồng minh của Ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3563023
- La Germania una volta era alleata con l'Italia. Đức từng là một quốc gia đồng minh của Ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4857201
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ allied
- Danh từ ally
Câu hỏi thường gặp
alleato nghĩa là gì?
alleato (danh từ) nghĩa là nước đồng minh.
alleato là giống đực hay giống cái?
alleato là danh từ giống đực: l'alleato, số nhiều gli alleati.