TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

allegro

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/alˈle.ɡro/ giọng máy của trình duyệt

allegro nghĩa là vui vẻ.

Nghĩa của allegro

Tính từ

  1. Vui vẻ.

Dạng từ của allegro

Giống cái số ítallegra
Giống đực số nhiềuallegri
Giống cái số nhiềuallegre
So sánh nhấtallegrissimo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ cheerful; mirthful

Câu hỏi thường gặp

allegro nghĩa là gì?

allegro (tính từ) nghĩa là vui vẻ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.