allegro
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/alˈle.ɡro/ giọng máy của trình duyệt
allegro nghĩa là vui vẻ.
Nghĩa của allegro
Tính từ
- Vui vẻ.
Dạng từ của allegro
| Giống cái số ít | allegra |
| Giống đực số nhiều | allegri |
| Giống cái số nhiều | allegre |
| So sánh nhất | allegrissimo |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ cheerful; mirthful
Câu hỏi thường gặp
allegro nghĩa là gì?
allegro (tính từ) nghĩa là vui vẻ.