allenamento
/al.le.naˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'allenamento · số nhiều: gli allenamenti
allenamento nghĩa là sự đào tạo.
Nghĩa của allenamento
Danh từ · giống đực
- Sự đào tạo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ training, practice, workout; shape, condition; coaching
Câu hỏi thường gặp
allenamento nghĩa là gì?
allenamento (danh từ) nghĩa là sự đào tạo.
allenamento là giống đực hay giống cái?
allenamento là danh từ giống đực: l'allenamento, số nhiều gli allenamenti.