TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

allegoria

danh từ giống cái
/al.le.ɡoˈri.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'allegoria · số nhiều: le allegorie

allegoria nghĩa là phúng dụ.

Nghĩa của allegoria

Danh từ · giống cái

  1. Phúng dụ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ allegory; parable

Câu hỏi thường gặp

allegoria nghĩa là gì?

allegoria (danh từ) nghĩa là phúng dụ.

allegoria là giống đực hay giống cái?

allegoria là danh từ giống cái: l'allegoria, số nhiều le allegorie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.