TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

allungare

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/al.lunˈɡa.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của allungare

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lengthen; to stretch out; to pass, to hand; to dilute, to water down

Chia động từ allungare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: allungatoDanh động từ: allungando

Hiện tại presente

  • io allungo
  • tu allunghi
  • lui/lei allunga
  • noi allunghiamo
  • voi allungate
  • loro allungano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho allungato
  • tu hai allungato
  • lui/lei ha allungato
  • noi abbiamo allungato
  • voi avete allungato
  • loro hanno allungato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io allungavo
  • tu allungavi
  • lui/lei allungava
  • noi allungavamo
  • voi allungavate
  • loro allungavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io allungai
  • tu allungasti
  • lui/lei allungò
  • noi allungammo
  • voi allungaste
  • loro allungarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io allungherò
  • tu allungherai
  • lui/lei allungherà
  • noi allungheremo
  • voi allungherete
  • loro allungheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io allungherei
  • tu allungheresti
  • lui/lei allungherebbe
  • noi allungheremmo
  • voi allunghereste
  • loro allungherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io allunghi
  • che tu allunghi
  • che lui/lei allunghi
  • che noi allunghiamo
  • che voi allunghiate
  • che loro allunghino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io allungassi
  • che tu allungassi
  • che lui/lei allungasse
  • che noi allungassimo
  • che voi allungaste
  • che loro allungassero

Mệnh lệnh imperativo

  • allunga! (tu)
  • allunghi! (lei)
  • allunghiamo! (noi)
  • allungate! (voi)
  • allunghino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của allungare

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ allungare ở thì hiện tại thế nào?

io allungo, tu allunghi, lui/lei allunga, noi allunghiamo, voi allungate, loro allungano. Phân từ quá khứ: allungato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.