TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

almanacco

danh từ giống đực
/al.maˈnak.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'almanacco · số nhiều: gli almanacchi

almanacco nghĩa là lịch thư.

Nghĩa của almanacco

Danh từ · giống đực

  1. Lịch thư.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ almanac

Câu hỏi thường gặp

almanacco nghĩa là gì?

almanacco (danh từ) nghĩa là lịch thư.

almanacco là giống đực hay giống cái?

almanacco là danh từ giống đực: l'almanacco, số nhiều gli almanacchi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.