aloe
danh từ giống đực
/ˈa.lo.e/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'aloe
aloe nghĩa là nha đam, lô hội.
Nghĩa của aloe
Danh từ · giống đực
- Nha đam, lô hội.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aloe (plant); a festival dedicated to Demeter, celebrated in the time of the harvesting of grapes
Câu hỏi thường gặp
aloe nghĩa là gì?
aloe (danh từ) nghĩa là nha đam, lô hội.
aloe là giống đực hay giống cái?
aloe là danh từ giống đực: l'aloe.