alofita
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'alofita · số nhiều: le alofite
alofita nghĩa là cây chịu mặn.
Nghĩa của alofita
Danh từ · giống cái
- Cây chịu mặn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ halophyte
Câu hỏi thường gặp
alofita nghĩa là gì?
alofita (danh từ) nghĩa là cây chịu mặn.
alofita là giống đực hay giống cái?
alofita là danh từ giống cái: l'alofita, số nhiều le alofite.