TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

alofita

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'alofita · số nhiều: le alofite

alofita nghĩa là cây chịu mặn.

Nghĩa của alofita

Danh từ · giống cái

  1. Cây chịu mặn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ halophyte

Câu hỏi thường gặp

alofita nghĩa là gì?

alofita (danh từ) nghĩa là cây chịu mặn.

alofita là giống đực hay giống cái?

alofita là danh từ giống cái: l'alofita, số nhiều le alofite.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.