TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

alpaca

danh từ giống đực
/alˈpa.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'alpaca

alpaca nghĩa là lạc đà alpaca, lạc đà cừu.

Nghĩa của alpaca

Danh từ · giống đực

  1. Lạc đà alpaca, lạc đà cừu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ alpaca (Vicugna pacos); alpaca (wool); a fabric made out of a mixture of wool and cotton

Câu hỏi thường gặp

alpaca nghĩa là gì?

alpaca (danh từ) nghĩa là lạc đà alpaca, lạc đà cừu.

alpaca là giống đực hay giống cái?

alpaca là danh từ giống đực: l'alpaca.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.