TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

alveare

danh từ giống đực
/al.veˈa.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'alveare · số nhiều: gli alveari

alveare nghĩa là tổ ong.

Nghĩa của alveare

Danh từ · giống đực

  1. Tổ ong.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alveare

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ beehive

Câu hỏi thường gặp

alveare nghĩa là gì?

alveare (danh từ) nghĩa là tổ ong.

alveare là giống đực hay giống cái?

alveare là danh từ giống đực: l'alveare, số nhiều gli alveari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.