TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

arnia

danh từ giống cái
/ˈar.nja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'arnia · số nhiều: le arnie

arnia nghĩa là tổ ong.

Nghĩa của arnia

Danh từ · giống cái

  1. Tổ ong.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arnia

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ beehive

Câu hỏi thường gặp

arnia nghĩa là gì?

arnia (danh từ) nghĩa là tổ ong.

arnia là giống đực hay giống cái?

arnia là danh từ giống cái: l'arnia, số nhiều le arnie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.