amaca
danh từ giống cái
/aˈma.ka/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'amaca · số nhiều: le amache
amaca nghĩa là võng.
Nghĩa của amaca
Danh từ · giống cái
- Võng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hammock
Câu hỏi thường gặp
amaca nghĩa là gì?
amaca (danh từ) nghĩa là võng.
amaca là giống đực hay giống cái?
amaca là danh từ giống cái: l'amaca, số nhiều le amache.