TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

amaca

danh từ giống cái
/aˈma.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'amaca · số nhiều: le amache

amaca nghĩa là võng.

Nghĩa của amaca

Danh từ · giống cái

  1. Võng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hammock

Câu hỏi thường gặp

amaca nghĩa là gì?

amaca (danh từ) nghĩa là võng.

amaca là giống đực hay giống cái?

amaca là danh từ giống cái: l'amaca, số nhiều le amache.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.