amalgama
danh từ giống đực
/aˈmal.ɡa.ma/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'amalgama · số nhiều: gli amalgami
amalgama nghĩa là hỗn hống.
Nghĩa của amalgama
Danh từ · giống đực
- Hỗn hống.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ amalgam (all senses)
Câu hỏi thường gặp
amalgama nghĩa là gì?
amalgama (danh từ) nghĩa là hỗn hống.
amalgama là giống đực hay giống cái?
amalgama là danh từ giống đực: l'amalgama, số nhiều gli amalgami.