TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

amalgama

danh từ giống đực
/aˈmal.ɡa.ma/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'amalgama · số nhiều: gli amalgami

amalgama nghĩa là hỗn hống.

Nghĩa của amalgama

Danh từ · giống đực

  1. Hỗn hống.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ amalgam (all senses)

Câu hỏi thường gặp

amalgama nghĩa là gì?

amalgama (danh từ) nghĩa là hỗn hống.

amalgama là giống đực hay giống cái?

amalgama là danh từ giống đực: l'amalgama, số nhiều gli amalgami.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.