amateur
danh từ cả hai giống
/a.maˈtør/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'amateur
amateur nghĩa là tài tử, nghiệp dư.
Nghĩa của amateur
Danh từ · cả hai giống
- Tài tử, nghiệp dư.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ amateur (non-professional)
Câu hỏi thường gặp
amateur nghĩa là gì?
amateur (danh từ) nghĩa là tài tử, nghiệp dư.
amateur là giống đực hay giống cái?
amateur là danh từ cả hai giống: l'amateur.