TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

americio

danh từ giống đực
/a.meˈri.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'americio · số nhiều: gli americi

americio nghĩa là ameriđi.

Nghĩa của americio

Danh từ · giống đực

  1. Ameriđi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ americium

Câu hỏi thường gặp

americio nghĩa là gì?

americio (danh từ) nghĩa là ameriđi.

americio là giống đực hay giống cái?

americio là danh từ giống đực: l'americio, số nhiều gli americi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.